
Theo các quy định hiện hành, phương tiện thi công nạo vét và phương tiện vận chuyển chất nạo vét cần được giám sát liên tục để đảm bảo minh bạch, đúng phạm vi hoạt động và đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.
Tuy nhiên, thực tế nhiều dự án vẫn gặp khó khăn:
Khó theo dõi vị trí tàu theo thời gian thực
Thiếu dữ liệu xác thực phục vụ nghiệm thu
Khó phát hiện phương tiện hoạt động sai khu vực
Khó truy vết hành trình khi xảy ra sự cố
Tốn nhiều nhân lực giám sát hiện trường
Giải pháp giám sát tàu thuyền AIS giúp số hóa toàn bộ quá trình quản lý và giám sát phương tiện trên biển và đường thủy nội địa.
AIS (Automatic Identification System) là hệ thống nhận dạng tự động hàng hải cho phép tàu thuyền phát và trao đổi các thông tin:
Tên tàu
Mã MMSI
Vị trí GPS
Hướng di chuyển
Tốc độ
Trạng thái hoạt động
Dữ liệu được truyền liên tục qua sóng VHF và thu nhận bởi các trạm bờ AIS để đưa về trung tâm giám sát.
Mỗi phương tiện được trang bị:
Thiết bị AIS
Antenna GPS
Antenna VHF
Nguồn cấp trên tàu
Thiết bị phát tín hiệu định kỳ về vị trí và trạng thái hoạt động.
Tại khu vực giám sát triển khai:
Bộ thu AIS
Antenna VHF
Module 4G
Pin năng lượng mặt trời
Ắc quy dự phòng
Dữ liệu được chuyển về trung tâm điều hành qua mạng 4G.
Hệ thống cho phép:
Theo dõi tàu thời gian thực
Xem bản đồ số
Truy vết lịch sử hành trình
Thiết lập vùng giám sát
Cảnh báo mất tín hiệu
Xuất báo cáo phục vụ nghiệm thu
Theo dõi:
Tàu hút bùn
Tàu vận chuyển chất nạo vét
Sà lan
Tàu công trình
Biết chính xác:
Tàu đang ở đâu
Có hoạt động đúng vùng được cấp phép hay không
Có vận chuyển đúng tuyến hay không
Hệ thống cho phép tạo:
Khu vực nạo vét
Khu vực đổ thải
Luồng hàng hải
Khu vực hạn chế
Tự động cảnh báo khi tàu:
Đi sai vùng
Rời khỏi khu vực cho phép
Xâm nhập vùng cấm
Khi tàu:
Tắt thiết bị AIS
Mất nguồn
Ra ngoài vùng phủ sóng
Hệ thống tự động gửi:
SMS
Cảnh báo trên màn hình điều hành
Người quản lý có thể xem:
Hành trình từng tàu
Lịch sử hoạt động
Thời gian neo đậu
Quãng đường di chuyển
Dữ liệu phục vụ:
Thanh tra
Kiểm tra
Nghiệm thu dự án
Giải quyết tranh chấp
Phù hợp cho:
Chủ đầu tư
Cảng vụ
Ban quản lý dự án
Tổng công ty khai thác luồng
Cho phép giám sát hàng trăm phương tiện trên một nền tảng duy nhất.
Giải pháp có thể mở rộng:
Camera AI nhận diện tàu
Camera AI nhận diện biển số phương tiện thủy
Camera AI phát hiện xâm nhập
Camera AI giám sát thi công
Kết hợp với AIS tạo thành hệ thống quản lý hàng hải số toàn diện.
✔ Giảm chi phí giám sát hiện trường
✔ Minh bạch dữ liệu thi công
✔ Nâng cao hiệu quả quản lý
✔ Hỗ trợ nghiệm thu nhanh chóng
✔ Tuân thủ quy định quản lý nhà nước
✔ Truy xuất dữ liệu mọi lúc mọi nơi
✔ Hỗ trợ Web, Mobile App và Dashboard điều hành
Cảng biển
Cảng container
Cảng dầu khí
Cảng than
Nhà thầu nạo vét
Ban quản lý luồng hàng hải
Cục Đường thủy nội địa
Khu neo đậu tránh trú bão
Điện gió ngoài khơi
Doanh nghiệp khai thác cảng
Giải pháp giám sát tàu thuyền AIS không chỉ đáp ứng yêu cầu pháp lý trong hoạt động nạo vét mà còn là nền tảng chuyển đổi số cho ngành hàng hải, cảng biển và đường thủy nội địa.
Với khả năng theo dõi thời gian thực, cảnh báo thông minh, truy vết hành trình và tích hợp Camera AI, hệ thống giúp nâng cao hiệu quả quản lý, giảm rủi ro và tăng tính minh bạch trong vận hành.

| STT | MODEL | MÔ TẢ THIẾT BỊ | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | ||||||
|
|||||||||||
| 1 | R400N | THIẾT BỊ NHẬN TÍN HIỆU AIS R400N | 01 | 120,000,000 | 120,000,000 | ||||||
| Hãng COMAR - ANH QUỐC | |||||||||||
| - Dùng trong công tác đảm bảo an toàn hàng hải và cứu hộ cứu nạn | |||||||||||
| - Dùng thu tín hiệu ais tàu cá, tàu vận tải, tàu thi công công trình, AIS AtoN... | |||||||||||
| - Thông tin nhận: tên, số nhận dạng, kích thước, vị trí, hướng… của tàu | |||||||||||
| Đặc tính kỹ thuật chính: | |||||||||||
| Thiết bị chính | |||||||||||
| Kênh thu: 2 kênh | |||||||||||
| + Kênh A: 161.975 MHz | |||||||||||
| + Kênh B: 162.025 MHz | |||||||||||
| + Độ nhạy: -112 dBM | |||||||||||
| + Angten trở kháng: 50Ω | |||||||||||
| + Giao thức mạng: TCP/IP, UDP/IP, ARP, ICMP, TFTP, TELNET, DHCP, BOOTP, HTTP and AUTOIP" | |||||||||||
| + Dữ liệu đầu ra: NMEA 0183; | |||||||||||
| + Chuẩn: VDM output message | |||||||||||
| Nguồn: | |||||||||||
| + Nguồn sử dụng: 12 Vdc (Công suất 3W) | |||||||||||
| + Cổng kết nối: Rj45 Ethernet, USB 2.0, BNC | |||||||||||
| + Nhiệt độ hoạt động: -15°C to +55°C | |||||||||||
| - Máy tính CĐT tự trang bị | |||||||||||
| - Nguồn điện: 220V AC | |||||||||||
| Khối xử lý trung tâm | |||||||||||
| - Chíp xử lý (CPU): Rockchip RK3566, Quad-core 64-bit, tốc dộ tối da 1.8Ghz. | |||||||||||
| - Chíp dồ họa: ARM Mali G52 2EE graphics processor. | |||||||||||
| - Chíp xử lý AI: Integrated RKNN NPU AI accelerator, 0.8Tops@INT8 performance. | |||||||||||
| - Bộ nhớ: RAM 8GB, Ổ cứng SSD 128GB. | |||||||||||
| - Chuẩn giao tiếp truyền thông: FTTH/SSH/TCP/UDP | |||||||||||
| - Kết nối: HDMI/UART/GPIO, RJ45, USB. | |||||||||||
| - Chỉ báo hiển thị: OS/Pwr. | |||||||||||
| - Dòng tiêu thụ tối da: 2A@5V. | |||||||||||
| - Ðiện áp: 5V kèm dổi nguồn DC/DC 12v | |||||||||||
| - Nhiệt dộ: 10 ÷ 500C | |||||||||||
| - Tính năng thiết bị: | |||||||||||
| + Thu bản tin AIS qua giao thức TCP/UDP và gửi về máy chủ qua API; | |||||||||||
| + Luu trữ tạm thời các bản tin AIS khi mất duờng truyền và tự dộng truyền về máy chủ khi có đường truyền; | |||||||||||
| + Giám sát tín hiệu thu (cự ly thu xa, thông tin bộ nhớ, dịa chỉ IP…) và tự dộng truyền thông tin giám sát về máy chủ qua API. | |||||||||||
| Module Sim 3G/4G có sẵn trong hệ thống | |||||||||||
| Option | Bộ truyền dữ liệu satellite | Nếu gần bờ thì không cần dùng | |||||||||
| - Cổng kết nối: Rj45 Ethernet, USB 2.0, BNC | |||||||||||
| - Nhiệt độ hoạt động: Từ -15°C đến +55°C | |||||||||||
| - Truyền số liệu: Hỗ trợ truyền số liệu qua GPRS, 3G, 4G; | |||||||||||
| - Nhập xuất dữ liệu: 1 ngõ vào và 1 ngõ ra kỹ thuật số | |||||||||||
| - Cổng giao tiếp: 2 cổng Ethernet, 2 cổng SMA | |||||||||||
| - CPU: Atheros Hornet, MIPS 24Kc, 400 MHz | |||||||||||
| - Bộ nhớ: 16MB, Ram DDR@ 128MB | |||||||||||
| - Hỗ trợ khe Sim: 01 khe sim tích hợp trong | |||||||||||
| Note: Sim CĐT tự trang bị | |||||||||||
| Thiết bị bao gồm: | |||||||||||
| - Bộ thu R400N | 1.0 | ||||||||||
| - Bộ truyền dữ liệu | 1.0 | ||||||||||
| - Khối xử lý trung tâm | 1.0 | ||||||||||
| - Tủ đựng thiết bị | 1.0 | ||||||||||
| - Tủ đựng ắc quy nguồn | 1.0 | ||||||||||
| - Ắc quy nguồn + pin NLMT và bộ sạc | 1.0 | ||||||||||
| - Ăng ten VHF + cáp (30m) | 1.0 | ||||||||||
| - Cáp nguồn + dữ liệu | 1.0 | ||||||||||
| 2 | MÁY TÍNH TRẠM DELL PRECISION 3680 TOWER | 01 | 75,000,000 | 75,000,000 | |||||||
| HÃNG DELL | VAT 8% | ||||||||||
| Xuất xứ:Châu Á | |||||||||||
| Intel Core I7 14700 2.1 GHz | |||||||||||
| Bộ nhớ : 128GB DDR5 Ram option | |||||||||||
| Card đồ họa NVIDIA T400 4GB, 4GB GDDR6 | |||||||||||
| Lưu trữ : 256GB SSD + 1TB SSD | |||||||||||
| Khe cắm thẻ : Khe cắm thẻ SD | |||||||||||
| Mạng: Gigabyte Lan | |||||||||||
| Bao gồm bàn phím và chuột | |||||||||||
| Hệ đièu hành: Win 11 Pro | |||||||||||
| Màn hình Dell E2423H | |||||||||||
| 3 | MÀN HÌNH TIVI 65 INCH | 01 | 15,200,000 | 15,200,000 | |||||||
| Thông số kỹ thuật | VAT 8% | ||||||||||
| - Độ phân giải 4K | |||||||||||
| 4 | PHẦN MỀM GIÁM SÁT DỮ LIỆU AIS | 01 | 255,000,000 | 255,000,000 | |||||||
| Xuất xứ: Việt Nam | Không chịu thuế | ||||||||||
| Giám sát dữ liệu AIS tàu thuyền | |||||||||||
| Thiết lập vùng giám sát | |||||||||||
| Thiết lập danh sách phương tiện giám sát | |||||||||||
| Cảng báo trực tiếp đến người quản lý | |||||||||||
| Sử dụng web base có thể truy nhập bất cứ đâu chỉ cần thiết bị truy nhập có mạng internet | |||||||||||
| Đăng nhập tài khoản thông qua ID và Password | |||||||||||
| 5 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT | 01 | 40,000,000 | 40,000,000 | |||||||
| Nhân sự: Kỹ thuật công ty TNHH Đất Hợp | |||||||||||
| - Chí phí sơ bộ, sẽ điều chỉnh khi có vị trí cụ thể, tùy theo khoảng cách và loại phương tiện di chuyển | |||||||||||