
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định quy định toàn diện về: giao kết, thực hiện, lưu trữ, quản lý, khai thác và sử dụng hợp
đồng lao động điện tử (HĐLĐĐT) thông qua Nền tảng hợp đồng lao động điện tử quốc gia do
Bộ Nội vụ quản lý (Chương I, II, III).
2. Giá trị pháp lý
- HĐLĐĐT có giá trị pháp lý tương đương hợp đồng bằng văn bản giấy nếu đáp ứng điều
kiện của pháp luật về lao động và giao dịch điện tử.
- Cho phép chuyển đổi qua lại giữa HĐLĐ giấy và HĐLĐ điện tử (Điều 8).
3. Hình thức giao kết
- Thực hiện thông qua eContract, có xác thực danh ơnh điện tử, chữ ký số/chữ ký điện tử
hợp pháp.
- Bắt buộc đáp ứng yêu cầu về an toàn thông Ɵn, bảo mật dữ liệu cá nhân (Điều 6, Điều
10–14).
4. Thời điểm hiệu lực
- Có hiệu lực từ 01/01/2026.
- Khuyến khích giao kết HĐLĐ điện tử từ 01/7/2025 (Điều 28).
1. Thay đổi lớn về quy trình nhân sự
- HR không còn phụ thuộc hoàn toàn vào hợp đồng giấy, giảm in ấn – lưu trữ – ký tay.
- Toàn bộ vòng đời HĐLĐ (ký mới – phụ lục – sửa đổi – chấm dứt) được số hóa.
- Tác động ơch cực:
- Rút ngắn thời gian onboard nhân sự mới.
- Phù hợp với lao động làm việc từ xa, đa địa điểm.
2. Yêu cầu mới về năng lực và tuân thủ
HR cần:
- Hiểu rõ định danh điện tử, chữ ký số, eContract.
- Đảm bảo xác thực đúng người lao động, tránh rủi ro giả mạo.
- Tuân thủ nghiêm bảo vệ dữ liệu cá nhân người lao động (Điều 10, 14).
- Rủi ro nếu không tuân thủ:
- HĐLĐ có thể bị tranh chấp hiệu lực.
- Doanh nghiệp có thể bị xử phạt về an toàn thông Ɵn, dữ liệu cá nhân.
3. Tác động đến quản trị lao động
- Dữ liệu hợp đồng kết nối với cơ quan quản lý nhà nước → tăng minh bạch.
- Giảm rủi ro “ký khống”, “ký lùi ngày” hợp đồng lao động
Ảnh hưởng đến chi phí và hạch toán
Chi phí mới phát sinh:
- Phí nền tảng eContract
- Phí chữ ký số, xác thực danh ơnh
- Hạch toán:
- Thông thường ghi nhận vào chi phí quản lý doanh nghiệp (TK 642).
Chi phí Ɵết kiệm được:
- In ấn, lưu kho, quản lý hồ sơ giấy.
- Thời gian nhân sự – hành chính.
2. Tăng độ Ɵn cậy của hồ sơ chi phí Ɵền lương
- HĐLĐĐT có dấu thời gian, xác thực điện tử →
là bằng chứng mạnh khi:
o Quyết toán thuế TNDN
o Thanh tra lao động
o Kiểm toán BCTC
- Giảm rủi ro bị loại:
- Chi phí tiền lương
- Chi phí bảo hiểm, phúc lợi liên quan
Kế toán, kiểm toán nội bộ dễ truy xuất – đối chiếu – kiểm tra ơnh hợp lệ của HĐLĐ.
- Phù hợp với doanh nghiệp:
o Quy mô lớn
o Nhiều chi nhánh
o Áp dụng ERP/HRM
KHUYẾN NGHỊ THỰC TẾ CHO DOANH NGHIỆP
Đối với HR
- Rà soát lại mẫu HĐLĐ, phụ lục, chuẩn hóa để áp dụng điện tử.
- Đào tạo HR về giao kết HĐLĐ điện tử & bảo mật dữ liệu cá nhân.
Đối với Kế toán – Tài chính
- Xây dựng quy trình lưu trữ HĐLĐĐT phục vụ thuế – kiểm toán.
- Đánh giá chi phí – lợi ích khi chuyển sang eContract từ 2025.
Đối với Ban lãnh đạo
- Chuẩn bị lộ trình chuyển đổi số quản trị lao động trước 01/01/2026.
- Tích hợp hợp đồng điện tử qua api với HRM và các pm erp khác như SAP ...
- Tích hợp vnid và thuế, bộ nội vụ, trục liên thông quốc giá

|
TT |
Gói hợp đồng |
Đơn giá/hợp đồng (chưa VAT) |
Tổng gói thành tiền |
Tổng gói thành tiền có VAT |
|
|
1 |
- Gói 100 hợp đồng |
5.500 |
550.000 |
605.000 |
|
|
2 |
- Gói 500 hợp đồng |
5.100 |
2.550.000 |
2.805.000 |
|
|
3 |
- Gói 1.000 hợp đồng |
4.700 |
4.700.000 |
5.170.000 |
|
|
4 |
- Gói 5.000 hợp đồng |
4.000 |
20.000.000 |
22.000.000 |
|
|
5 |
- Gói 10.000 hợp đồng |
3.800 |
38.000.000 |
41.800.000 |
|
|
6 |
- Gói 100.000 hợp đồng |
3.600 |
360.000.000 |
396.000.000 |
| TT | Hạng mục | Ghi chú | ĐVT | SLG | Đơn giá | Thành tiền | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm Hợp đồng điện tử | Xây dựng phần mềm cài đặt trên server của khách hàng. Không bàn giao sourcode. | Gói | 1 | 420,000,000 | 420,000,000 | Miễn phí với gói không giới hạn số lượng. Chỉ thu 1 lần duy nhất |
| 2 | License phần mềm | Số lượng hợp đồng ký kết trên phần mềm | - Tính trên 1 hợp đồng đã ký kết thành công. - Đã bao gồm các chi phí: Định danh, ký số (lượt ký số của đối tác là KH cá nhân), dấu thời gian, chứng thực với Nền tảng hợp đồng điện tử Bộ Nội vụ, Trục Phát triển hợp đồng điện tử Vệt Nam Bộ Công thương. - Gửi link ký qua email/SMS của doanh nghiệp. Chi phí doanh nghiệp tự chi trả. - Không giới hạn thời gian sử dụng, hết sản lượng KH thực hiện mua thêm gói. |
||||
| 2.1 | Ký kết thành công 1 hợp đồng | 50,000 | 15,000 | 900,000,000 | |||
| 2.2 | 100,000 | 14,000 | 1,680,000,000 | ||||
| 2.3 | 200,000 | 13,000 | 3,120,000,000 | ||||
| 2.4 | 300,000 | 12,500 | 4,500,000,000 | ||||
| 2.5 | 500,000 | 12,000 | 7,200,000,000 | ||||
| 2.6 | Không giới hạn sản lượng | 12,000,000,000 | |||||
| 3 | Phí xây dựng các tính năng theo yêu cầu riêng của KH | Bao gồm các yêu cầu nâng cấp như: 1) Yêu cầu tích hợp hệ thống ký số USB, Cloud CA 2) Yêu cầu tích hợp EKYC, Brandname theo thương hiệu riêng của Khách hàng… 3) Và các yêu cầu nâng cấp khác…. |
Manday | 4,200,000 | - Miễn phí mọi tính năng dưới 10 Manday, 3 tính năng lớn hơn 10 Manday với gói sản lượng 500k hợp đồng điện tử. - Miễn phí nâng cấp tất cả tính năng lớn với gói không giới hạn sản lượng hợp đồng điện tử. |
||
| 4 | Chi phí bảo trì, bảo hành hệ thống | Miễn phí | |||||
| II. GÓI DỊCH VỤ BỔ TRỢ | |||||||
| 5 | Chi phí hướng dẫn chuyển giao | - Hỗ trợ đào tạo miễn phí 1 buổi offline tại HN. - Địa điểm: theo yêu cầu khách hàng, trên lãnh thổ Việt Nam - Chi phí trên đã bao gồm chi phí máy bay, phương tiện vận chuyển, không bao gồm chi phí in ấn giáo trình, chi phí hạ tầng, văn phòng và các dịch vụ khác phục vụ buổi đào tạo. Từ buổi thứ 2 tính phí. |
Ngày | 24,000,000 | Miễn phí với gói sản lượng 500.000 hợp đồng điện tử trở lên. | ||
| 6 | Chi phí hướng dẫn sau chuyển giao (Online) | Miễn phí 3 ngày hỗ trợ online, vượt quá 3 ngày sẽ tính phí | Ngày | 12,000,000 | |||
| 7 | Chi phí hướng dẫn sau chuyển giao (Offline) | - Địa điểm: theo yêu cầu khách hàng, trên lãnh thổ Việt Nam - Chi phí trên đã bao gồm chi phí máy bay, phương tiện vận chuyển, không bao gồm chi phí in ấn giáo trình, chi phí hạ tầng, văn phòng và các dịch vụ khác phục vụ buổi đào tạo. |
Ngày | 24,000,000 | |||